Luyện hội thoại giao tiếp tiếng Hàn sơ cấp | Chủ đề: 식당 (nhà hàng)
LUYỆN DỊCH CÁC HỘI THOẠI MẪU
CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG (식당)
TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
Các bài hội thoại dưới đây phù hợp với những bạn mới học được khoảng 2 đến 3 bài đầu của sơ cấp 1. Hãy thử luyện phát âm và dịch thử nhé ^^!
Hội thoại 1
직원: 어서 오세요. 손님!
손님:
네. 고마워요~
여긴
한국
식당입니까?
직원:
네, 손님. 여기는 한국 식당입니다.
손님:
메뉴
좀
주세요.
직원: 네~ 여기
있습니다.
손님:
음식이
정말
많네요!
직원:
네. 어떤 음식을 시킵니까?
손님:
미역국
주세요.
직원:
네. 잠깐만 기다려 주세요.
Hội thoại 2
손님: 저기요. 김치 좀 주세요.
직원: 네. 잠깐만
기다려
주세요.
손님: 그리고
후추 더 주세요.
직원: 네. 바로 여기 있습니다.
Hội thoại 3
직원: 어서
오세요. 손님!
손님: 네. 여긴 중국 식당입니까?
직원: 아닙니다, 소님. 여기는
한국
식당입니다.
손님: 아. 그래요? 메뉴
있습니까? 메뉴
좀 주세요.
직원: 메뉴는 여기 있습니다.
손님: 음식이
정말
많네요!
직원: 네. 어떤 음식을 시킵니까?
손님: 비빔밥 주세요.
직원: 네. 알겠습니다. 잠깐만
기다려
주세요.
(잠시 후)
직원: 비빔밥 여기에 있습니다. 맛있게 드세요!
소님: 우와~ 정말 맛있네요. 감사합니다. 맛있게 먹겠습니다.
BÀI DỊCH THAM KHẢO:
Hội thoại 1
직원: 어서 오세요. 손님!
Xin mời quý khách vào ạ.
손님: 네. 고마워요~ 여긴 한국 식당입니까?
Vâng. Cảm ơn. Ở đây là nhà hàng Hàn Quốc đúng không?
직원: 네, 손님. 여기는 한국 식당입니다.
Vâng, thưa anh/chị. Ở đây là nhà hàng Hàn Quốc.
손님: 메뉴 좀 주세요.
Hãy cho tôi cái menu.
직원: 네~ 여기 있습니다.
Vâng. Có đây ạ.
손님: 음식이 정말 많네요!
Nhiều đồ ăn thật đấy!
직원: 네. 어떤 음식을 시킵니까?
Vâng. Anh/chị gọi món gì ạ?
손님: 미역국 주세요.
Hãy cho tôi canh rong biển.
직원: 네. 잠깐만 기다려 주세요.
Vâng. Xin hãy chờ tôi một lát ạ.
Hội thoại 2
손님: 저기요. 김치 좀 주세요.
Bạn/anh/chị ơi. Hãy cho tôi chút kim chi.
직원: 네. 잠깐만 기다려 주세요.
Vâng. Xin hãy chờ tôi một chút nhé.
손님: 그리고 후추 더 주세요.
Và cho tôi thêm tiêu nhé.
직원: 네. 바로 여기 있습니다.
Vâng. Có ngay đây ạ.
Hội thoại 3
직원: 어서 오세요. 손님!
Xin mời quý khách vào ạ.
손님: 네. 여긴 중국 식당입니까?
Vâng. Ở đây là quán ăn Trung Quốc đúng không?
직원: 아닙니다, 소님. 여기는 한국 식당입니다.
Không thưa anh/chị. Ở đây là quán ăn Hàn Quốc.
손님: 아. 그래요? 메뉴 있습니까? 메뉴 좀 주세요.
À, vậy hả? Có menu không? Đưa tôi nhé.
직원: 메뉴는 여기 있습니다.
Menu đây ạ.
손님: 음식이 정말 많네요!
Nhiều đồ ăn thật đấy!
직원: 네. 어떤 음식을 시킵니까?
Vâng. Anh/chị gọi món gì ạ?
손님: 비빔밥 주세요.
Hãy cho tôi cơm trộn.
직원: 네. 알겠습니다. 잠깐만 기다려 주세요.
Vâng. Tôi biết rồi. Xin hãy chờ tôi một chút ạ.
(잠시 후)
(Sau một lát)
직원: 비빔밥 여기에 있습니다. 맛있게 드세요!
Cơm trộn có đây rồi. Chúc anh/chị ăn ngon miệng ạ!
소님: 우와~ 정말 맛있네요. 감사합니다. 맛있게 먹겠습니다.
Wao~ Ngon thật đấy. Cảm ơn nha. Tôi sẽ ăn ngon.
Tài liệu được tổng hợp và biên soạn bởi Tiếng Hàn Ms.Nam - Ms.Ngô Thùy Nam!
Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ qua Zalo 0349 345 659 cho mình nhé. Thanks💙
Nhận xét
Đăng nhận xét